TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人事部门

rénshìbùmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人事部門

Âm Hán Việt NHÂN SỰ BỘ MÔN

人事部门 nghĩa là văn phòng nhân sự.

Nghĩa của 人事部门

rénshìbùmén

NHÂN SỰ BỘ MÔNphồn thể 人事部門
  1. Văn phòng nhân sự

Câu hỏi thường gặp

人事部门 nghĩa là gì?

人事部门 (rénshìbùmén) nghĩa là văn phòng nhân sự.

人事部门 đọc thế nào?

人事部门 đọc là rénshìbùmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 人事部门 là gì?

Âm Hán Việt của 人事部门 là "nhân sự bộ môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.