人去楼空 nghĩa là Người đi rồi, nơi ở giờ trống không.
Nghĩa của 人去楼空
rénqùlóukōng
NHÂN KHỨ LÂU KHÔNGCụm từphồn thể 人去樓空
nghĩa đen, thành ngữ Người đi rồi, nơi ở giờ trống không
nghĩa bóng (nơi ở) trống rỗng; hoang vắng
Câu hỏi thường gặp
人去楼空 nghĩa là gì?
人去楼空 (rénqùlóukōng) nghĩa là Người đi rồi, nơi ở giờ trống không.
人去楼空 đọc thế nào?
人去楼空 đọc là rénqùlóukōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人去楼空 là gì?
Âm Hán Việt của 人去楼空 là "nhân khứ lâu không".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.