TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人口红利

rénkǒuhónglì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人口紅利

Âm Hán Việt NHÂN KHẨU HỒNG LỢI

人口红利 nghĩa là Lợi tức nhân khẩu học.

Nghĩa của 人口红利

rénkǒuhónglì

NHÂN KHẨU HỒNG LỢIphồn thể 人口紅利
  1. kinh tế Lợi tức nhân khẩu học

Câu hỏi thường gặp

人口红利 nghĩa là gì?

人口红利 (rénkǒuhónglì) nghĩa là Lợi tức nhân khẩu học.

人口红利 đọc thế nào?

人口红利 đọc là rénkǒuhónglì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人口红利 là gì?

Âm Hán Việt của 人口红利 là "nhân khẩu hồng lợi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.