TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人口统计学

rénkǒutǒngjìxué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人口統計學

Âm Hán Việt NHÂN KHẨU THỐNG KẾ HỌC

人口统计学 nghĩa là nghiên cứu dân số, thống kê dân số.

Nghĩa của 人口统计学

rénkǒutǒngjìxué

NHÂN KHẨU THỐNG KẾ HỌCphồn thể 人口統計學
  1. Nghiên cứu dân số
  2. Thống kê dân số

Câu hỏi thường gặp

人口统计学 nghĩa là gì?

人口统计学 (rénkǒutǒngjìxué) nghĩa là nghiên cứu dân số, thống kê dân số.

人口统计学 đọc thế nào?

人口统计学 đọc là rénkǒutǒngjìxué (pinyin).

Âm Hán Việt của 人口统计学 là gì?

Âm Hán Việt của 人口统计学 là "nhân khẩu thống kế học".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.