TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人口贩运

rénkǒufànyùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人口販運

Âm Hán Việt NHÂN KHẨU PHIẾN VẬN

人口贩运 nghĩa là buôn người, nạn buôn người.

Nghĩa của 人口贩运

rénkǒufànyùn

NHÂN KHẨU PHIẾN VẬNDanh từphồn thể 人口販運
  1. Buôn người
  2. Nạn buôn người

Câu hỏi thường gặp

人口贩运 nghĩa là gì?

人口贩运 (rénkǒufànyùn) nghĩa là buôn người, nạn buôn người.

人口贩运 đọc thế nào?

人口贩运 đọc là rénkǒufànyùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 人口贩运 là gì?

Âm Hán Việt của 人口贩运 là "nhân khẩu phiến vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.