TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人权斗士

rénquándòushì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人權鬥士

Âm Hán Việt NHÂN QUYỀN ĐẤU SĨ

人权斗士 nghĩa là Nhà hoạt động nhân quyền.

Nghĩa của 人权斗士

rénquándòushì

NHÂN QUYỀN ĐẤU SĨphồn thể 人權鬥士
  1. Nhà hoạt động nhân quyền
  2. Chiến sĩ đấu tranh cho nhân quyền

Câu hỏi thường gặp

人权斗士 nghĩa là gì?

人权斗士 (rénquándòushì) nghĩa là Nhà hoạt động nhân quyền.

人权斗士 đọc thế nào?

人权斗士 đọc là rénquándòushì (pinyin).

Âm Hán Việt của 人权斗士 là gì?

Âm Hán Việt của 人权斗士 là "nhân quyền đấu sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.