TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人民公敌

rénmíngōngdí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人民公敵

Âm Hán Việt NHÂN DÂN CÔNG ĐỊCH

人民公敌 nghĩa là Kẻ thù của nhân dân.

Nghĩa của 人民公敌

rénmíngōngdí

NHÂN DÂN CÔNG ĐỊCHphồn thể 人民公敵
  1. Kẻ thù của nhân dân
  2. Kẻ thù giai cấp (chủ nghĩa Marx)

Câu hỏi thường gặp

人民公敌 nghĩa là gì?

人民公敌 (rénmíngōngdí) nghĩa là Kẻ thù của nhân dân.

人民公敌 đọc thế nào?

人民公敌 đọc là rénmíngōngdí (pinyin).

Âm Hán Việt của 人民公敌 là gì?

Âm Hán Việt của 人民公敌 là "nhân dân công địch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.