TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人类学家

rénlèixuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人類學家

Âm Hán Việt NHÂN LOẠI HỌC GIA

人类学家 nghĩa là nhà nhân chủng học.

Nghĩa của 人类学家

rénlèixuéjiā

NHÂN LOẠI HỌC GIADanh từphồn thể 人類學家
  1. Nhà nhân chủng học

Câu hỏi thường gặp

人类学家 nghĩa là gì?

人类学家 (rénlèixuéjiā) nghĩa là nhà nhân chủng học.

人类学家 đọc thế nào?

人类学家 đọc là rénlèixuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 人类学家 là gì?

Âm Hán Việt của 人类学家 là "nhân loại học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.