TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人缘

rényuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人緣

Âm Hán Việt NHÂN DUYÊN

人缘 nghĩa là Quan hệ với người khác.

Nghĩa của 人缘

rényuán

NHÂN DUYÊNDanh từphồn thể 人緣
  1. Quan hệ với người khác

Từ ghép có 人缘

Câu hỏi thường gặp

人缘 nghĩa là gì?

人缘 (rényuán) nghĩa là Quan hệ với người khác.

人缘 đọc thế nào?

人缘 đọc là rényuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 人缘 là gì?

Âm Hán Việt của 人缘 là "nhân duyên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.