TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人群

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
rénqún giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN QUẦN

人群 nghĩa là đám đông.

Nghĩa của 人群

rénqún

NHÂN QUẦNDanh từ
  1. Đám đông

Câu ví dụ với 人群

  • 人群把伤者团团围住,但医生来到现场时都让了路给他。 Nhiều người đã vây xung quanh người bị thương, nhưng khi bác sỹ đến thì họ đã tránh đường cho bác sỹ đi qua. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #340159

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

人群 nghĩa là gì?

人群 (rénqún) nghĩa là đám đông.

人群 đọc thế nào?

人群 đọc là rénqún (pinyin).

Âm Hán Việt của 人群 là gì?

Âm Hán Việt của 人群 là "nhân quần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.