TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人言籍籍

rényánjíjí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHÂN NGÔN TỊCH TỊCH

人言籍籍 nghĩa là Mọi người đang xì xào bàn tán.

Nghĩa của 人言籍籍

rényánjíjí

NHÂN NGÔN TỊCH TỊCH
  1. thành ngữ Mọi người đang xì xào bàn tán

Câu hỏi thường gặp

人言籍籍 nghĩa là gì?

人言籍籍 (rényánjíjí) nghĩa là Mọi người đang xì xào bàn tán.

人言籍籍 đọc thế nào?

人言籍籍 đọc là rényánjíjí (pinyin).

Âm Hán Việt của 人言籍籍 là gì?

Âm Hán Việt của 人言籍籍 là "nhân ngôn tịch tịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.