人言籍籍 (rényánjíjí) nghĩa là Mọi người đang xì xào bàn tán.
人言籍籍 đọc thế nào?
人言籍籍 đọc là rényánjíjí (pinyin).
Âm Hán Việt của 人言籍籍 là gì?
Âm Hán Việt của 人言籍籍 là "nhân ngôn tịch tịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.