人证物证 (rénzhèngwùzhèng) nghĩa là Bằng chứng nhân chứng và vật chứng.
人证物证 đọc thế nào?
人证物证 đọc là rénzhèngwùzhèng (pinyin).
Âm Hán Việt của 人证物证 là gì?
Âm Hán Việt của 人证物证 là "nhân chứng vật chứng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.