TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

人间蒸发

rénjiānzhēngfā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 人間蒸發

Âm Hán Việt NHÂN GIAN CHƯNG PHÁT

人间蒸发 nghĩa là Biến mất.

Nghĩa của 人间蒸发

rénjiānzhēngfā

NHÂN GIAN CHƯNG PHÁTCụm từphồn thể 人間蒸發
  1. Biến mất
  2. Biến mất không dấu vết

Câu hỏi thường gặp

人间蒸发 nghĩa là gì?

人间蒸发 (rénjiānzhēngfā) nghĩa là Biến mất.

人间蒸发 đọc thế nào?

人间蒸发 đọc là rénjiānzhēngfā (pinyin).

Âm Hán Việt của 人间蒸发 là gì?

Âm Hán Việt của 人间蒸发 là "nhân gian chưng phát".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.