chóurénxiāngjiàn fènwàiyǎnhónggiọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 仇人相見,分外眼紅
仇人相见,分外眼红 nghĩa là Khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù.
Nghĩa của 仇人相见,分外眼红
chóurénxiāngjiàn fènwàiyǎnhóng
phồn thể 仇人相見,分外眼紅
thành ngữ Khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù
Câu hỏi thường gặp
仇人相见,分外眼红 nghĩa là gì?
仇人相见,分外眼红 (chóurénxiāngjiàn fènwàiyǎnhóng) nghĩa là Khi kẻ thù chạm mặt, mắt họ rực lửa hận thù.
仇人相见,分外眼红 đọc thế nào?
仇人相见,分外眼红 đọc là chóurénxiāngjiàn fènwàiyǎnhóng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.