仇外 nghĩa là Cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài.
Nghĩa của 仇外
chóuwài
Động từ
Cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài
Bài ngoại
Câu hỏi thường gặp
仇外 nghĩa là gì?
仇外 (chóuwài) nghĩa là Cảm thấy thù địch với người nước ngoài hoặc người ngoài.
仇外 đọc thế nào?
仇外 đọc là chóuwài (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.