今年
HSK 3.0 cấp 1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
今年 nghĩa là năm nay.
Nghĩa của 今年
jīnnián
KIM NIÊNDanh từ- Năm nay
Câu ví dụ với 今年
- 今年我系的学生人数是去年的三倍。 Số học sinh khoa chúng tôi năm nay nhiều gấp 3 năm ngoái.Tatoeba #3538009
- 在今年头3个月中,我军消灭敌军五万五。 Trong 3 tháng đầu năm nay, quân ta đã diệt 5 vạn rưởi quân địch.Tatoeba #3538012
- 现在给大家吃个定心丸,今年的研究生分配方案已经基本落实了。 Bây giờ xin trấn an mọi người, phương án phân bổ nghiên cứu sinh đã cơ bản hoàn thành.Tatoeba #3709223
- 今年中秋节是星期一吗? Jīnnián Zhōngqiūjié shì Xīngqīyī ma?Có phải Trung thu năm nay rơi vào thứ Hai không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1069784
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
今年 nghĩa là gì?
今年 (jīnnián) nghĩa là năm nay.
今年 đọc thế nào?
今年 đọc là jīnnián (pinyin).
Âm Hán Việt của 今年 là gì?
Âm Hán Việt của 今年 là "kim niên".