TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

介电常数

jièdiànchángshù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 介電常數

Âm Hán Việt GIỚI ĐIỆN THƯỜNG SỐ

介电常数 nghĩa là hằng số điện môi.

Nghĩa của 介电常数

jièdiànchángshù

GIỚI ĐIỆN THƯỜNG SỐDanh từphồn thể 介電常數
  1. Hằng số điện môi

Câu hỏi thường gặp

介电常数 nghĩa là gì?

介电常数 (jièdiànchángshù) nghĩa là hằng số điện môi.

介电常数 đọc thế nào?

介电常数 đọc là jièdiànchángshù (pinyin).

Âm Hán Việt của 介电常数 là gì?

Âm Hán Việt của 介电常数 là "giới điện thường số".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.