TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从动

cóngdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從動

Âm Hán Việt TÒNG ĐỘNG

从动 nghĩa là bị động, bị dẫn.

Nghĩa của 从动

cóngdòng

TÒNG ĐỘNGphồn thể 從動
  1. Bị động (cơ chế, được dẫn động bởi một bộ phận)
  2. Bị dẫn (bánh xe, ròng rọc)

Câu hỏi thường gặp

从动 nghĩa là gì?

从动 (cóngdòng) nghĩa là bị động, bị dẫn.

从动 đọc thế nào?

从动 đọc là cóngdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 从动 là gì?

Âm Hán Việt của 从动 là "tòng động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.