从来没
Phồn thể: 從來沒
从来没 nghĩa là chưa từng, chưa bao giờ.
Nghĩa của 从来没
cóngláiméi
TÒNG LAI MỘTphồn thể 從來沒- Chưa từng
- Chưa bao giờ
Câu ví dụ với 从来没
- 你从来没课还是怎样? Nǐ cóngláiméi kè háishi zěnyàng?Bạn không bao giờ có lớp hay sao? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335064
- 我从来没喜欢过生物学。 Tôi chưa bao giờ thích sinh học (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #37
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
从来没 nghĩa là gì?
从来没 (cóngláiméi) nghĩa là chưa từng, chưa bao giờ.
从来没 đọc thế nào?
从来没 đọc là cóngláiméi (pinyin).
Âm Hán Việt của 从来没 là gì?
Âm Hán Việt của 从来没 là "tòng lai một".