TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从里到外

cónglǐdàowài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從裡到外

Âm Hán Việt TÒNG LÝ ĐÁO NGOẠI

从里到外 nghĩa là từ trong ra ngoài, xuyên suốt.

Nghĩa của 从里到外

cónglǐdàowài

TÒNG LÝ ĐÁO NGOẠIphồn thể 從裡到外
  1. Từ trong ra ngoài
  2. Xuyên suốt
  3. Một cách kỹ lưỡng

Câu hỏi thường gặp

从里到外 nghĩa là gì?

从里到外 (cónglǐdàowài) nghĩa là từ trong ra ngoài, xuyên suốt.

从里到外 đọc thế nào?

从里到外 đọc là cónglǐdàowài (pinyin).

Âm Hán Việt của 从里到外 là gì?

Âm Hán Việt của 从里到外 là "tòng lý đáo ngoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.