TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

从难从严

cóngnáncóngyán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 從難從嚴

Âm Hán Việt TÒNG NAN TÒNG NGHIÊM

从难从严 nghĩa là Nghiêm ngặt và chặt chẽ.

Nghĩa của 从难从严

cóngnáncóngyán

TÒNG NAN TÒNG NGHIÊMphồn thể 從難從嚴
  1. thành ngữ Nghiêm ngặt và chặt chẽ
  2. Khắt khe

Câu hỏi thường gặp

从难从严 nghĩa là gì?

从难从严 (cóngnáncóngyán) nghĩa là Nghiêm ngặt và chặt chẽ.

从难从严 đọc thế nào?

从难从严 đọc là cóngnáncóngyán (pinyin).

Âm Hán Việt của 从难从严 là gì?

Âm Hán Việt của 从难从严 là "tòng nan tòng nghiêm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.