TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙人跳

xiānréntiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN NHÂN KHIÊU

仙人跳 nghĩa là Mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn.

Nghĩa của 仙人跳

xiānréntiào

TIÊN NHÂN KHIÊUDanh từ
  1. Mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn

Câu hỏi thường gặp

仙人跳 nghĩa là gì?

仙人跳 (xiānréntiào) nghĩa là Mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn.

仙人跳 đọc thế nào?

仙人跳 đọc là xiānréntiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙人跳 là gì?

Âm Hán Việt của 仙人跳 là "tiên nhân khiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.