仙人跳 nghĩa là Mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn.
Nghĩa của 仙人跳
xiānréntiào
TIÊN NHÂN KHIÊUDanh từ
Mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn
Câu hỏi thường gặp
仙人跳 nghĩa là gì?
仙人跳 (xiānréntiào) nghĩa là Mánh khóe lừa đảo trong đó một người đàn ông bị dụ bởi một phụ nữ hấp dẫn.
仙人跳 đọc thế nào?
仙人跳 đọc là xiānréntiào (pinyin).
Âm Hán Việt của 仙人跳 là gì?
Âm Hán Việt của 仙人跳 là "tiên nhân khiêu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.