仙女
giọng máy của trình duyệt
仙女 nghĩa là nàng tiên.
Nghĩa của 仙女
xiānnǚ
TIÊN NỮ- Nàng tiên
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 仙女
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
仙女 nghĩa là gì?
仙女 (xiānnǚ) nghĩa là nàng tiên.
仙女 đọc thế nào?
仙女 đọc là xiānnǚ (pinyin).
Âm Hán Việt của 仙女 là gì?
Âm Hán Việt của 仙女 là "tiên nữ".