TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙姿玉色

xiānzīyùsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN TƯ NGỌC SẮC

仙姿玉色 nghĩa là dung mạo trời ban, màu ngọc ngà.

Nghĩa của 仙姿玉色

xiānzīyùsè

TIÊN TƯ NGỌC SẮC
  1. Dung mạo trời ban, màu ngọc ngà (thành ngữ); người phụ nữ đẹp phi thường

Câu hỏi thường gặp

仙姿玉色 nghĩa là gì?

仙姿玉色 (xiānzīyùsè) nghĩa là dung mạo trời ban, màu ngọc ngà.

仙姿玉色 đọc thế nào?

仙姿玉色 đọc là xiānzīyùsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙姿玉色 là gì?

Âm Hán Việt của 仙姿玉色 là "tiên tư ngọc sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.