TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙宫

xiāngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仙宮

Âm Hán Việt TIÊN CUNG

仙宫 nghĩa là Cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia.

Nghĩa của 仙宫

xiāngōng

TIÊN CUNGphồn thể 仙宮
  1. Cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia

Câu hỏi thường gặp

仙宫 nghĩa là gì?

仙宫 (xiāngōng) nghĩa là Cung điện ngầm của quỷ, ví dụ: Asgard trong thần thoại Scandinavia.

仙宫 đọc thế nào?

仙宫 đọc là xiāngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙宫 là gì?

Âm Hán Việt của 仙宫 là "tiên cung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.