TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙山琼阁

xiānshānqiónggé giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仙山瓊閣

Âm Hán Việt TIÊN SƠN QUỲNH CÁC

仙山琼阁 nghĩa là Cung điện ngọc trên núi tiên.

Nghĩa của 仙山琼阁

xiānshānqiónggé

TIÊN SƠN QUỲNH CÁCCụm từphồn thể 仙山瓊閣
  1. Cung điện ngọc trên núi tiên

Câu hỏi thường gặp

仙山琼阁 nghĩa là gì?

仙山琼阁 (xiānshānqiónggé) nghĩa là Cung điện ngọc trên núi tiên.

仙山琼阁 đọc thế nào?

仙山琼阁 đọc là xiānshānqiónggé (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙山琼阁 là gì?

Âm Hán Việt của 仙山琼阁 là "tiên sơn quỳnh các".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.