TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仙桃

xiāntáo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TIÊN ĐÀO

仙桃 nghĩa là Đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母.

Nghĩa của 仙桃

xiāntáo

TIÊN ĐÀODanh từ, Tên riêng
  1. Đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母

Xiāntáo

TIÊN ĐÀODanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thành phố cấp phó địa khu Tiên Đào ở Hồ Bắc

Câu hỏi thường gặp

仙桃 nghĩa là gì?

仙桃 (xiāntáo, xiāntáo) nghĩa là Đào tiên trường sinh của Nữ thần Tây Vương Mẫu 西王母.

仙桃 đọc thế nào?

仙桃 đọc là xiāntáo (pinyin).

Âm Hán Việt của 仙桃 là gì?

Âm Hán Việt của 仙桃 là "tiên đào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.