TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代价

HSK 6HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
dàijià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 代價

Âm Hán Việt ĐẠI GIÁ

代价 nghĩa là giá.

Nghĩa của 代价

dàijià

ĐẠI GIÁDanh từphồn thể 代價
  1. Giá
  2. Xem xét (trong giao dịch cổ phiếu)

Câu ví dụ với 代价

  • 自由是有代价的。 Zìyóu shì yǒu dàijià de.Tự do không đồng nghĩa với được tự do.Tatoeba #332638
  • 他想要成功,即使是以他的健康作为代价。 Tā xiǎngyào chénggōng, jíshǐ shì yǐ tā de jiànkāng zuòwéi dàijià.Anh ấy muốn thành công tới mức đánh đổi cả sức khỏe của mình.Tatoeba #819818
  • 公正的代价很高。 Gōngzhèng de dàijià hěn gāo.Công lý rất đắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #502842
  • 如果你认为教育是昂贵的, 那么你等著看无知让你付出的代价。 Nếu bạn nghĩ giáo dục là đắt đỏ, cứ chờ xem sự ngu dốt tốn bao nhiêu tiền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #772165

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

代价 nghĩa là gì?

代价 (dàijià) nghĩa là giá.

代价 đọc thế nào?

代价 đọc là dàijià (pinyin).

Âm Hán Việt của 代价 là gì?

Âm Hán Việt của 代价 là "đại giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.