TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代入

dàirù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI NHẬP

代入 nghĩa là thế vào.

Nghĩa của 代入

dàirù

ĐẠI NHẬPĐộng từ, Danh từ
  1. Thế vào

Câu hỏi thường gặp

代入 nghĩa là gì?

代入 (dàirù) nghĩa là thế vào.

代入 đọc thế nào?

代入 đọc là dàirù (pinyin).

Âm Hán Việt của 代入 là gì?

Âm Hán Việt của 代入 là "đại nhập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.