TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

代办

dàibàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 代辦

Âm Hán Việt ĐẠI BIỆN

代办 nghĩa là Làm thay cho người khác.

Nghĩa của 代办

dàibàn

ĐẠI BIỆNĐộng từ, Danh từphồn thể 代辦
  1. Làm thay cho người khác
  2. Thay mặt ai đó
  3. Đại lý
  4. Đại diện ngoại giao
  5. Đại biện

Câu hỏi thường gặp

代办 nghĩa là gì?

代办 (dàibàn) nghĩa là Làm thay cho người khác.

代办 đọc thế nào?

代办 đọc là dàibàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 代办 là gì?

Âm Hán Việt của 代办 là "đại biện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.