TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以不变应万变

yǐbùbiànyìngwànbiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以不變應萬變

Âm Hán Việt DĨ BẤT BIẾN ỨNG VẠN BIẾN

以不变应万变 nghĩa là Ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản.

Nghĩa của 以不变应万变

yǐbùbiànyìngwànbiàn

DĨ BẤT BIẾN ỨNG VẠN BIẾNphồn thể 以不變應萬變
  1. thành ngữ Ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản

Câu hỏi thường gặp

以不变应万变 nghĩa là gì?

以不变应万变 (yǐbùbiànyìngwànbiàn) nghĩa là Ứng phó với hoàn cảnh thay đổi bằng cách tuân thủ nguyên tắc cơ bản.

以不变应万变 đọc thế nào?

以不变应万变 đọc là yǐbùbiànyìngwànbiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 以不变应万变 là gì?

Âm Hán Việt của 以不变应万变 là "dĩ bất biến ứng vạn biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.