TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以工代赈

yǐgōngdàizhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以工代賑

Âm Hán Việt DĨ CÔNG ĐẠI CHẨN

以工代赈 nghĩa là Làm việc để cứu trợ đói nghèo.

Nghĩa của 以工代赈

yǐgōngdàizhèn

DĨ CÔNG ĐẠI CHẨNCụm từphồn thể 以工代賑
  1. Làm việc để cứu trợ đói nghèo

Câu hỏi thường gặp

以工代赈 nghĩa là gì?

以工代赈 (yǐgōngdàizhèn) nghĩa là Làm việc để cứu trợ đói nghèo.

以工代赈 đọc thế nào?

以工代赈 đọc là yǐgōngdàizhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 以工代赈 là gì?

Âm Hán Việt của 以工代赈 là "dĩ công đại chẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.