以慎为键 nghĩa là Lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận.
Nghĩa của 以慎为键
yǐshènwéijiàn
DĨ THẬN VI KIỆNphồn thể 以慎為鍵
Lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận
Câu hỏi thường gặp
以慎为键 nghĩa là gì?
以慎为键 (yǐshènwéijiàn) nghĩa là Lấy cẩn trọng làm chìa khóa (thành ngữ); tiến hành rất cẩn thận.
以慎为键 đọc thế nào?
以慎为键 đọc là yǐshènwéijiàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 以慎为键 là gì?
Âm Hán Việt của 以慎为键 là "dĩ thận vi kiện".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.