TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以汤沃沸

yǐtāngwòfèi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以湯沃沸

Âm Hán Việt DĨ THANG ỐC PHÍ

以汤沃沸 nghĩa là Xử lý tình huống kém.

Nghĩa của 以汤沃沸

yǐtāngwòfèi

DĨ THANG ỐC PHÍphồn thể 以湯沃沸
  1. thành ngữ Xử lý tình huống kém

Câu hỏi thường gặp

以汤沃沸 nghĩa là gì?

以汤沃沸 (yǐtāngwòfèi) nghĩa là Xử lý tình huống kém.

以汤沃沸 đọc thế nào?

以汤沃沸 đọc là yǐtāngwòfèi (pinyin).

Âm Hán Việt của 以汤沃沸 là gì?

Âm Hán Việt của 以汤沃沸 là "dĩ thang ốc phí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.