TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以言代法

yǐyándàifǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DĨ NGÔN ĐẠI PHÁP

以言代法 nghĩa là Lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật.

Nghĩa của 以言代法

yǐyándàifǎ

DĨ NGÔN ĐẠI PHÁP
  1. Lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật

Câu hỏi thường gặp

以言代法 nghĩa là gì?

以言代法 (yǐyándàifǎ) nghĩa là Lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật.

以言代法 đọc thế nào?

以言代法 đọc là yǐyándàifǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 以言代法 là gì?

Âm Hán Việt của 以言代法 là "dĩ ngôn đại pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.