以言代法 nghĩa là Lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật.
Nghĩa của 以言代法
yǐyándàifǎ
DĨ NGÔN ĐẠI PHÁP
Lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
Câu hỏi thường gặp
以言代法 nghĩa là gì?
以言代法 (yǐyándàifǎ) nghĩa là Lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật.
以言代法 đọc thế nào?
以言代法 đọc là yǐyándàifǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 以言代法 là gì?
Âm Hán Việt của 以言代法 là "dĩ ngôn đại pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.