以身抵债 (yǐshēndǐzhài) nghĩa là Lao động cưỡng bức để trả nợ.
以身抵债 đọc thế nào?
以身抵债 đọc là yǐshēndǐzhài (pinyin).
Âm Hán Việt của 以身抵债 là gì?
Âm Hán Việt của 以身抵债 là "dĩ thân để trái".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.