TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

以身抵债

yǐshēndǐzhài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 以身抵債

Âm Hán Việt DĨ THÂN ĐỂ TRÁI

以身抵债 nghĩa là Lao động cưỡng bức để trả nợ.

Nghĩa của 以身抵债

yǐshēndǐzhài

DĨ THÂN ĐỂ TRÁIphồn thể 以身抵債
  1. Lao động cưỡng bức để trả nợ

Câu hỏi thường gặp

以身抵债 nghĩa là gì?

以身抵债 (yǐshēndǐzhài) nghĩa là Lao động cưỡng bức để trả nợ.

以身抵债 đọc thế nào?

以身抵债 đọc là yǐshēndǐzhài (pinyin).

Âm Hán Việt của 以身抵债 là gì?

Âm Hán Việt của 以身抵债 là "dĩ thân để trái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.