TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仰躺

yǎngtǎng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯỠNG THẢNG

仰躺 nghĩa là nằm ngửa.

Nghĩa của 仰躺

yǎngtǎng

NGƯỠNG THẢNG
  1. Nằm ngửa

Câu hỏi thường gặp

仰躺 nghĩa là gì?

仰躺 (yǎngtǎng) nghĩa là nằm ngửa.

仰躺 đọc thế nào?

仰躺 đọc là yǎngtǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 仰躺 là gì?

Âm Hán Việt của 仰躺 là "ngưỡng thảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.