TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仰韶

Yǎngsháo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NGƯỠNG THIỀU

仰韶 nghĩa là văn hóa dương thiệu.

Nghĩa của 仰韶

Yǎngsháo

NGƯỠNG THIỀUtên riêng
  1. Văn hóa Dương Thiệu (thời kỳ khảo cổ với đồ gốm đỏ và đen)

Câu hỏi thường gặp

仰韶 nghĩa là gì?

仰韶 (yǎngsháo) nghĩa là văn hóa dương thiệu.

仰韶 đọc thế nào?

仰韶 đọc là Yǎngsháo (pinyin).

Âm Hán Việt của 仰韶 là gì?

Âm Hán Việt của 仰韶 là "ngưỡng thiều".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.