TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

价差

jiàchā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 價差

Âm Hán Việt GIÁ SAI

价差 nghĩa là chênh lệch giá.

Nghĩa của 价差

jiàchā

GIÁ SAIDanh từphồn thể 價差
  1. Chênh lệch giá

Câu hỏi thường gặp

价差 nghĩa là gì?

价差 (jiàchā) nghĩa là chênh lệch giá.

价差 đọc thế nào?

价差 đọc là jiàchā (pinyin).

Âm Hán Việt của 价差 là gì?

Âm Hán Việt của 价差 là "giá sai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.