TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任所

rènsuǒ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt NHIỆM SỞ

任所 nghĩa là nơi làm việc, nơi giữ chức vụ.

Nghĩa của 任所

rènsuǒ

NHIỆM SỞ
  1. Nơi làm việc; nơi giữ chức vụ

Câu hỏi thường gặp

任所 nghĩa là gì?

任所 (rènsuǒ) nghĩa là nơi làm việc, nơi giữ chức vụ.

任所 đọc thế nào?

任所 đọc là rènsuǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 任所 là gì?

Âm Hán Việt của 任所 là "nhiệm sở".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.