TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

任选

rènxuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 任選

任选 nghĩa là lựa chọn tự do.

Nghĩa của 任选

rènxuǎn

Động từphồn thể 任選
  1. Lựa chọn tự do; chọn bất kỳ cái nào mình thích

Câu hỏi thường gặp

任选 nghĩa là gì?

任选 (rènxuǎn) nghĩa là lựa chọn tự do.

任选 đọc thế nào?

任选 đọc là rènxuǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.