TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

仿制

fǎngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 仿製

Âm Hán Việt PHỎNG CHẾ

仿制 nghĩa là sao chép, bắt chước.

Nghĩa của 仿制

fǎngzhì

PHỎNG CHẾĐộng từphồn thể 仿製
  1. Sao chép
  2. Bắt chước
  3. Sản xuất bằng cách bắt chước mô hình

Từ ghép có 仿制

Câu hỏi thường gặp

仿制 nghĩa là gì?

仿制 (fǎngzhì) nghĩa là sao chép, bắt chước.

仿制 đọc thế nào?

仿制 đọc là fǎngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 仿制 là gì?

Âm Hán Việt của 仿制 là "phỏng chế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.