TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

企投

qìtóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍ ĐẦU

企投 nghĩa là vui chơi.

Nghĩa của 企投

qìtóu

XÍ ĐẦU
  1. Vui chơi (từ tiếng Đài Loan 𨑨迌, phát âm Tai-lo [tshit-thô])

Câu hỏi thường gặp

企投 nghĩa là gì?

企投 (qìtóu) nghĩa là vui chơi.

企投 đọc thế nào?

企投 đọc là qìtóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 企投 là gì?

Âm Hán Việt của 企投 là "xí đầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.