TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

企求

qǐqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt XÍ CẦU

企求 nghĩa là tìm kiếm, hy vọng đạt được.

Nghĩa của 企求

qǐqiú

XÍ CẦUĐộng từ
  1. Tìm kiếm; hy vọng đạt được; khao khát

Câu hỏi thường gặp

企求 nghĩa là gì?

企求 (qǐqiú) nghĩa là tìm kiếm, hy vọng đạt được.

企求 đọc thế nào?

企求 đọc là qǐqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 企求 là gì?

Âm Hán Việt của 企求 là "xí cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.