伊塔
giọng máy của trình duyệt
伊塔 nghĩa là eta.
Nghĩa của 伊塔
yītǎ
Y THÁP- Eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)
Câu hỏi thường gặp
伊塔 nghĩa là gì?
伊塔 (yītǎ) nghĩa là eta.
伊塔 đọc thế nào?
伊塔 đọc là yītǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 伊塔 là gì?
Âm Hán Việt của 伊塔 là "y tháp".