TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊塔

yītǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt Y THÁP

伊塔 nghĩa là eta.

Nghĩa của 伊塔

yītǎ

Y THÁP
  1. Eta (chữ cái Hy Lạp Ηη)

Câu hỏi thường gặp

伊塔 nghĩa là gì?

伊塔 (yītǎ) nghĩa là eta.

伊塔 đọc thế nào?

伊塔 đọc là yītǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊塔 là gì?

Âm Hán Việt của 伊塔 là "y tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.