TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊斯曼

Yīsīmàn giọng máy của trình duyệt

伊斯曼 nghĩa là Eastman (tên gọi).

Nghĩa của 伊斯曼

Yīsīmàn

tên riêng
  1. Eastman (tên gọi)
  2. George Eastman (1854-1932), nhà phát minh Mỹ và người sáng lập Kodak 柯达 (Kēdá)
  3. Max F. Eastman (1883-1969), nhà văn xã hội chủ nghĩa Mỹ, sau đó là người phê bình nghiêm khắc Liên Xô

Câu hỏi thường gặp

伊斯曼 nghĩa là gì?

伊斯曼 (yīsīmàn) nghĩa là Eastman (tên gọi).

伊斯曼 đọc thế nào?

伊斯曼 đọc là Yīsīmàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.