伊曼
giọng máy của trình duyệt
伊曼 nghĩa là Xem 伊玛目 (yīmǎmù).
Nghĩa của 伊曼
yīmàn
- Xem 伊玛目 (yīmǎmù)
Câu hỏi thường gặp
伊曼 nghĩa là gì?
伊曼 (yīmàn) nghĩa là Xem 伊玛目 (yīmǎmù).
伊曼 đọc thế nào?
伊曼 đọc là yīmàn (pinyin).
伊曼 nghĩa là Xem 伊玛目 (yīmǎmù).
伊曼 (yīmàn) nghĩa là Xem 伊玛目 (yīmǎmù).
伊曼 đọc là yīmàn (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.