TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊曼纽尔

Yīmànniǔ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伊曼紐爾

伊曼纽尔 nghĩa là Emanuel; Immanuel (tên).

Nghĩa của 伊曼纽尔

Yīmànniǔ'ěr

phồn thể 伊曼紐爾tên riêng
  1. Emanuel; Immanuel (tên)

Câu hỏi thường gặp

伊曼纽尔 nghĩa là gì?

伊曼纽尔 (yīmànniǔ'ěr) nghĩa là Emanuel; Immanuel (tên).

伊曼纽尔 đọc thế nào?

伊曼纽尔 đọc là Yīmànniǔ'ěr (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.