TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊玛目

yīmǎmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伊瑪目

Âm Hán Việt Y MÃ MỤC

伊玛目 nghĩa là Imam (Hồi giáo).

Nghĩa của 伊玛目

yīmǎmù

Y MÃ MỤCDanh từphồn thể 伊瑪目
  1. từ mượn Imam (Hồi giáo)

Câu hỏi thường gặp

伊玛目 nghĩa là gì?

伊玛目 (yīmǎmù) nghĩa là Imam (Hồi giáo).

伊玛目 đọc thế nào?

伊玛目 đọc là yīmǎmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊玛目 là gì?

Âm Hán Việt của 伊玛目 là "y mã mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.