TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

伊瑞克提翁庙

Yīruìkètíwēngmiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 伊瑞克提翁廟

Âm Hán Việt Y THỤY KHẮC ĐỀ ÔNG MIẾU

伊瑞克提翁庙 nghĩa là đền Erechteum.

Nghĩa của 伊瑞克提翁庙

Yīruìkètíwēngmiào

Y THỤY KHẮC ĐỀ ÔNG MIẾUphồn thể 伊瑞克提翁廟tên riêng
  1. Đền Erechteum, Athens

Câu hỏi thường gặp

伊瑞克提翁庙 nghĩa là gì?

伊瑞克提翁庙 (yīruìkètíwēngmiào) nghĩa là đền Erechteum.

伊瑞克提翁庙 đọc thế nào?

伊瑞克提翁庙 đọc là Yīruìkètíwēngmiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 伊瑞克提翁庙 là gì?

Âm Hán Việt của 伊瑞克提翁庙 là "y thụy khắc đề ông miếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.